Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national discourse

/ˈnæʃənl dɪsˈkɔːrs/

Nghĩa thường dùng

cuộc thảo luận quốc gia cụm từ

“National discourse shapes the future of a country's governance.”Cuộc thảo luận quốc gia định hình tương lai của quản trị quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...