Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national diversity

/ˈnæʃənl daɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đa dạng quốc gia cụm từ

“National diversity enriches a country's culture.”Đa dạng quốc gia làm phong phú văn hóa của một đất nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...