national diversity
Nghĩa thường dùng
“National diversity enriches a country's culture.”Đa dạng quốc gia làm phong phú văn hóa của một đất nước.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“National diversity enriches a country's culture.”Đa dạng quốc gia làm phong phú văn hóa của một đất nước.
Đang tải...