Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national engagement

/ˈnæʃənl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Sự tham gia tích cực của công dân vào các vấn đề quốc gia. cụm từ

“National engagement is crucial for democracy.”Sự tham gia quốc gia là rất quan trọng cho nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...