Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national framework

/ˈnæʃənl ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

Hệ thống quy tắc và hướng dẫn cho một quốc gia. cụm từ

“The national framework supports economic development.”Khung quốc gia hỗ trợ phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...