National Heritage
Nghĩa thường dùng
“These ancient buildings are part of the national heritage.”Những công trình kiến trúc cổ này là một phần của di sản quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“These ancient buildings are part of the national heritage.”Những công trình kiến trúc cổ này là một phần của di sản quốc gia.
Đang tải...