national hero
Nghĩa thường dùng
“He is considered a national hero.”Ông được coi là anh hùng dân tộc.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is considered a national hero.”Ông được coi là anh hùng dân tộc.
Đang tải...