Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national hero

/ˈnæʃ.ən.əl ˈhɪə.roʊ/

Nghĩa thường dùng

anh hùng dân tộc danh từ

“He is considered a national hero.”Ông được coi là anh hùng dân tộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...