national history
Nghĩa thường dùng
lịch sử quốc gia
danh từ
“National history shapes a country's identity.”Lịch sử quốc gia định hình bản sắc của một đất nước.
Từ điển Anh–Việt
112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“National history shapes a country's identity.”Lịch sử quốc gia định hình bản sắc của một đất nước.
Đang tải...