Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national integration

Nghĩa thường dùng

hòa nhập quốc gia cụm từ

“National integration promotes social harmony and stability.”Hòa nhập quốc gia thúc đẩy sự hòa hợp và ổn định xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...