Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national interest

/ˈnæʃənl ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

Các mục tiêu và lợi ích của một quốc gia. cụm từ

“Decisions should prioritize the national interest above all.”Các quyết định nên ưu tiên lợi ích quốc gia trên hết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...