Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national narrative

/ˈnæʊənl ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

narrative quốc gia cụm từ

“The national narrative often reflects shared values and history.”Narrative quốc gia thường phản ánh các giá trị và lịch sử chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...