Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national objectives

/ˈnæʃənl əbˈdʒɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

Các mục tiêu được đặt ra bởi một quốc gia cho sự phát triển của nó. cụm từ

“National objectives guide policy-making and development.”Các mục tiêu quốc gia hướng dẫn việc xây dựng chính sách và phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...