Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national policies

/ˈnæʃənl ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Các luật và quy định được thiết lập bởi chính phủ. cụm từ

“National policies should reflect the values of the citizens.”Các chính sách quốc gia nên phản ánh các giá trị của công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...