Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national pride

Nghĩa thường dùng

niềm tự hào quốc gia cụm từ

“National pride can unite people during difficult times.”Niềm tự hào quốc gia có thể gắn kết mọi người trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...