national recognition
Nghĩa thường dùng
“National recognition can boost a country's global standing.”Sự công nhận quốc gia có thể nâng cao vị thế toàn cầu của một quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“National recognition can boost a country's global standing.”Sự công nhận quốc gia có thể nâng cao vị thế toàn cầu của một quốc gia.
Đang tải...