Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national resilience

/ˈnæʃənl rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

Khả năng hồi phục của một quốc gia từ những thách thức. cụm từ

“National resilience is tested during crises.”Khả năng phục hồi quốc gia được thử thách trong các cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...