national resilience
Nghĩa thường dùng
“National resilience is tested during crises.”Khả năng phục hồi quốc gia được thử thách trong các cuộc khủng hoảng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“National resilience is tested during crises.”Khả năng phục hồi quốc gia được thử thách trong các cuộc khủng hoảng.
Đang tải...