Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

National security

Nghĩa thường dùng

An ninh quốc gia cụm từ

“Critics see the increase in defence spending as a sop to the armed forces rather than an improvement of national security.”Các nhà phê bình coi việc tăng chi tiêu quốc phòng là một biện pháp cho các lực lượng vũ trang hơn là để cải thiện an ninh quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...