Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national sentiment

/ˈnæʃənl ˈsɛntɪmənt/

Nghĩa thường dùng

tình cảm dân tộc cụm từ

“National sentiment can unite people during difficult times.”Tình cảm dân tộc có thể đoàn kết mọi người trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...