national significance
Nghĩa thường dùng
“This event holds national significance for our history.”Sự kiện này có tầm quan trọng quốc gia đối với lịch sử của chúng ta.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This event holds national significance for our history.”Sự kiện này có tầm quan trọng quốc gia đối với lịch sử của chúng ta.
Đang tải...