Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national significance

/ˈnæʃənl sɪɡˈnɪfɪkəns/

Nghĩa thường dùng

Tầm quan trọng của một cái gì đó đối với một quốc gia nói chung. cụm từ

“This event holds national significance for our history.”Sự kiện này có tầm quan trọng quốc gia đối với lịch sử của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...