national solidarity
Nghĩa thường dùng
“National solidarity is crucial during emergencies.”Sự đoàn kết quốc gia rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“National solidarity is crucial during emergencies.”Sự đoàn kết quốc gia rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
Đang tải...