Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national solidarity

/ˈnæʃənl ˌsɒlɪˈdærɪti/

Nghĩa thường dùng

Sự đoàn kết giữa người dân của một quốc gia trong thời điểm khủng hoảng. cụm từ

“National solidarity is crucial during emergencies.”Sự đoàn kết quốc gia rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...