national spirit
Nghĩa thường dùng
“The national spirit was high during the celebrations.”Tinh thần quốc gia rất cao trong các lễ kỷ niệm.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The national spirit was high during the celebrations.”Tinh thần quốc gia rất cao trong các lễ kỷ niệm.
Đang tải...