Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national symbolism

/ˈnæʃənl ˈsɪmbəlɪzəm/

Nghĩa thường dùng

biểu tượng quốc gia cụm từ

“National symbolism includes flags and anthems.”Biểu tượng quốc gia bao gồm cờ và quốc ca.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...