Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national symbols

Nghĩa thường dùng

biểu tượng quốc gia cụm từ

“Flags are national symbols of identity.”Cờ là biểu tượng quốc gia của bản sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...