Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national unity

Nghĩa thường dùng

đoàn kết quốc gia cụm từ

“National unity is essential for a country's progress.”Đoàn kết quốc gia là điều cần thiết cho sự tiến bộ của đất nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...