national values
Nghĩa thường dùng
“National values shape the identity of a country.”Giá trị quốc gia hình thành bản sắc của một quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“National values shape the identity of a country.”Giá trị quốc gia hình thành bản sắc của một quốc gia.
Đang tải...