Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

native language

/ˌneɪtɪv ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tiếng mẹ đẻ danh từ

“Her native language is Vietnamese, but she works entirely in English.”Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt, nhưng cô làm việc hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...