Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

native speaker

/ˈneitiv ˈspi:kə/

Nghĩa thường dùng

người nói tiếng bản ngữ cụm từ

“She is a native speaker of French.”Cô ấy là người nói tiếng Pháp bản ngữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

native speaker

//

* danh từ
  • người nói tiếng mẹ đẻ, người bản ngữ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...