native speaker
Nghĩa thường dùng
“She is a native speaker of French.”Cô ấy là người nói tiếng Pháp bản ngữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
native speaker
//
* danh từ- người nói tiếng mẹ đẻ, người bản ngữ
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She is a native speaker of French.”Cô ấy là người nói tiếng Pháp bản ngữ.
Đang tải...