Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nativism

/'neitivizm/ phổ biến #28553
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nativism

//

* danh từ
  • thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư
Định nghĩa tiếng Anh

n. the policy of perpetuating native cultures (in opposition to acculturation) n. (philosophy) the philosophical theory that some ideas are innate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...