Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural beauty

/ˌnætʃərəl ˈbjuːti/

Nghĩa thường dùng

vẻ đẹp tự nhiên danh từ

“The area is famous for its natural beauty.”Khu vực này nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...