Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural disaster relief

/ˈnætʃərəl dɪˈzæstər rɪlif/

Nghĩa thường dùng

Sự trợ giúp được cung cấp sau một thảm họa tự nhiên. cụm từ

“Organizations provide natural disaster relief to affected communities.”Các tổ chức cung cấp sự trợ giúp thảm họa tự nhiên cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...