Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural disaster response

/ˈnætʃərəl dɪsˈæstər rɪˈspɒns/

Nghĩa thường dùng

phản ứng với thảm họa tự nhiên cụm từ

“The government initiated a natural disaster response plan.”Chính phủ đã khởi động một kế hoạch phản ứng với thảm họa tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...