Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural environment

Nghĩa thường dùng

môi trường tự nhiên cụm từ

“We must protect the natural environment for future generations.”Chúng ta phải bảo vệ môi trường tự nhiên cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...