Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural gas

/ˈnætʃərəl ɡæs/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

khí tự nhiên danh từ

“Natural gas is used for heating and cooking.”Khí tự nhiên được sử dụng để sưởi ấm và nấu ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

natural gas

//

* danh từ
  • khí tự nhiên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...