natural hazard
/ˈnætʃərəl ˈhæz.ərd/
Nghĩa thường dùng
một sự kiện tự nhiên có thể gây thiệt hại
cụm từ
“Earthquakes are a common natural hazard in this region.”Động đất là một nguy cơ tự nhiên phổ biến ở khu vực này.