Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural heritage

Nghĩa thường dùng

di sản thiên nhiên cụm từ

“The bay is part of our natural heritage.”Vịnh là một phần di sản thiên nhiên của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...