natural light
Nghĩa thường dùng
ánh sáng tự nhiên
cụm từ
“We arranged desks to use more natural light.”Chúng tôi sắp xếp bàn để dùng nhiều ánh sáng tự nhiên hơn.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We arranged desks to use more natural light.”Chúng tôi sắp xếp bàn để dùng nhiều ánh sáng tự nhiên hơn.
Đang tải...