Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural light

Đang hiển thị mục gốc natural light cho “natural lighting”.

Nghĩa thường dùng

ánh sáng tự nhiên cụm từ

“We arranged desks to use more natural light.”Chúng tôi sắp xếp bàn để dùng nhiều ánh sáng tự nhiên hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...