Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural material

/ˌnætʃ.ər.əl məˈtɪə.ri.əl/

Nghĩa thường dùng

vật liệu tự nhiên n phr

“The basket is made from natural materials like bamboo.”Chiếc giỏ được làm từ vật liệu tự nhiên như tre.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...