Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural resource

/ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrs/

Nghĩa thường dùng

tài nguyên thiên nhiên danh từ

“Water is one of the most important natural resources.”Nước là một trong những tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...