Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Natural resources

Collins ★

Nghĩa thường dùng

Tài Nguyên Thiên Nhiên danh từ

“Sustainable management of natural resources is essential for maintaining ecological balance and supporting human development.”Quản lý bền vững tài nguyên thiên nhiên là điều cần thiết để duy trì sự cân bằng sinh thái và hỗ trợ phát triển con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Natural resources

//

  • (Econ) Tài nguyên thiên nhiên.+ Là những hiện tượng vật chất của thiên nhiên nảy sinh một cách tự do trong phạm ví những ranh giới của hoạt động của con người.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...