Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nature's bounty

/ˈneɪtʃərz ˈbaʊnti/

Nghĩa thường dùng

Tài nguyên tự nhiên hoặc sự phong phú do thiên nhiên cung cấp. cụm từ

“The farm is a testament to nature's bounty.”Trang trại là minh chứng cho sự phong phú của thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...