Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nature's way

/ˈneɪtʃərz weɪ/

Nghĩa thường dùng

quy trình hoặc phương pháp tự nhiên của việc làm cụm từ

“Trust nature's way; it often knows best.”Hãy tin tưởng vào cách tự nhiên; nó thường biết rõ nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...