Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naturopathy

/.neitʃә'rɒpәθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naturopathy

//

* danh từ
  • phép chữa bệnh dựa theo sự tập luyện cơ thể (chứ không dùng thuốc), thiên nhiên liệu pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a method of treating disease using food and exercise and heat to assist the natural healing process

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...