nauseous
/'nɔ:sjəs/ phổ biến #20064
Nghĩa thường dùng
buồn nôn
tính từ
“I feel nauseous after taking that medicine on an empty stomach.”Tôi bị buồn nôn sau khi uống thuốc đó lúc bụng đói.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nauseous
/'nɔ:sjəs/
tính từ
- tanh tưởi, làm nôn mửa
- tởm, gớm, gớm guốc, đáng ghê
Định nghĩa tiếng Anh
s causing or able to cause nausea s feeling nausea; feeling about to vomit