Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nauseous

/'nɔ:sjəs/ phổ biến #20064

Nghĩa thường dùng

buồn nôn tính từ

“I feel nauseous after taking that medicine on an empty stomach.”Tôi bị buồn nôn sau khi uống thuốc đó lúc bụng đói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nauseous

/'nɔ:sjəs/

tính từ

  • tanh tưởi, làm nôn mửa
  • tởm, gớm, gớm guốc, đáng ghê
Định nghĩa tiếng Anh

s causing or able to cause nausea s feeling nausea; feeling about to vomit

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...