navel orange
Nghĩa thường dùng
“I love eating navel oranges because they are sweet and juicy.”Tôi thích ăn cam navel vì chúng ngọt và mọng nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
navel orange
/'neivəl'ɔrindʤ/
danh từ
- (nông nghiệp) cam naven
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I love eating navel oranges because they are sweet and juicy.”Tôi thích ăn cam navel vì chúng ngọt và mọng nước.
Đang tải...