Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigability

/,nævigə'biliti/

Nghĩa thường dùng

khả năng điều hướng danh từ

“The navigability of the river was improved by the new locks.”Khả năng điều hướng của con sông đã được cải thiện nhờ các cống mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navigability

/,nævigə'biliti/

danh từ

  • tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển)
  • tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè)
  • tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being suitable for the passage of a ship or aircraft

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...