Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate beliefs

/ˈnævɪɡeɪt bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

tìm cách vượt qua các niềm tin và thực hành khác nhau. cụm từ

“It's important to navigate beliefs with an open mind.”Điều quan trọng là vượt qua các niềm tin với tâm trí cởi mở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...