Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate challenges

/ˈnævɪɡeɪt ˈtʃælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

tìm cách giải quyết những khó khăn cụm từ

“We must navigate challenges in the digital age.”Chúng ta phải tìm cách vượt qua những thách thức trong thời đại số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...