navigate change
/ˈnævɪˌɡeɪt ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
quản lý hoặc đối phó với sự thay đổi
cụm từ
“It's important to navigate change effectively in a fast-paced world.”Việc quản lý sự thay đổi hiệu quả trong một thế giới nhanh chóng là rất quan trọng.