Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate change

/ˈnævɪˌɡeɪt ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

quản lý hoặc đối phó với sự thay đổi cụm từ

“It's important to navigate change effectively in a fast-paced world.”Việc quản lý sự thay đổi hiệu quả trong một thế giới nhanh chóng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...