navigate cultural differences
Nghĩa thường dùng
“Travelers must navigate cultural differences when visiting new places.”Du khách phải đối phó với sự khác biệt văn hóa khi đến thăm những nơi mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Travelers must navigate cultural differences when visiting new places.”Du khách phải đối phó với sự khác biệt văn hóa khi đến thăm những nơi mới.
Đang tải...