navigate differences
/ˈnævɪɡeɪt ˈdɪfərənsɪz/
Nghĩa thường dùng
quản lý và hiểu các niềm tin hoặc văn hóa khác nhau
cụm từ
“We must learn to navigate differences with respect.”Chúng ta phải học cách quản lý sự khác biệt với sự tôn trọng.