Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate differences

/ˈnævɪɡeɪt ˈdɪfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

quản lý và hiểu các niềm tin hoặc văn hóa khác nhau cụm từ

“We must learn to navigate differences with respect.”Chúng ta phải học cách quản lý sự khác biệt với sự tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...